athletic

Không tìm thấy từ "athletic"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có vóc dáng thể thao, cường tráng : Miêu tả một cơ thể khỏe mạnh, săn chắc và cân đối, thường do tập luyện mà có. Thuộc về thể thao, điền kinh : Liên quan đến các hoạt động thể thao, đặc biệt là các môn thi đấu đòi hỏi sức mạnh, tốc độ và sự nhanh nhẹn. Năng động, mạnh mẽ : Miêu tả một phong cách hoặc hành động tràn đầy sinh lực và sức sống. Ví dụ sử dụng Tính từ : She has...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a sturdy and well-proportioned body; physically strong, fit, and active : Used to describe a person's physique or build that is muscular, powerful, and indicative of physical training. Relating to or characteristic of athletes or athletics : Pertaining to sports, physical contests, or exercises that require physical skill and strength. Vigorously active; energetic...

See full definition →