athwart
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Giới từ : Ngang qua, chéo qua : Chỉ vị trí hoặc hướng cắt ngang, đi từ bên này sang bên kia của một vật thể hoặc không gian. Trái với, chống lại : Chỉ sự đối lập, cản trở hoặc mâu thuẫn với một kế hoạch, ý định hoặc dòng chảy của sự việc. Phó từ : Theo chiều ngang, chéo : Mô tả vị trí hoặc hướng nằm ngang hoặc xiên. Trái ngược, chống lại : Mô tả sự đối lập hoặc cản trở. Ví dụ sử dụng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : At an oblique angle; diagonally; across something in a slanted direction : This describes something positioned or moving not directly perpendicular or parallel, but at a slant. From side to side; transversely : This describes something extending or positioned directly across something else. In opposition to; contrary to : This describes something acting against or in conflic...
See full definition →