atome
Không tìm thấy từ "atome"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Nguyên tử : Đơn vị cơ bản nhất của vật chất, tạo nên các nguyên tố hóa học. Nó bao gồm một hạt nhân (chứa proton và neutron) và các electron quay xung quanh. Vật li ti; tí vết : Một lượng rất nhỏ, một mảnh vụn hoặc một phần tử cực kỳ nhỏ bé của một thứ gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'atome d'hydrogène est le plus simple. (Nguyên tử hydro là nguyên tử đơ...
See full definition →