atomy

Không tìm thấy từ "atomy"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nguyên tử : Đơn vị nhỏ nhất của một nguyên tố hóa học, có thể tồn tại độc lập hoặc kết hợp để tạo thành phân tử. Vật nhỏ xíu, hạt cực nhỏ : Một vật thể cực kỳ nhỏ bé, khó có thể nhìn thấy. Danh từ (Cổ, Ít dùng): Bộ xương người : Bộ khung xương của con người. Người gầy giơ xương : Một người rất gầy, đến mức trông giống như chỉ còn da bọc xương. Ví dụ sử dụng Danh từ (Nguyên...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An atom; a tiny particle : "atomy" historically refers to an atom or an extremely small, indivisible unit of matter. A minute creature or object : It can denote something very small, such as a tiny being or a minuscule object. A skeleton or emaciated person : In older usage, "atomy" also means a skeleton or a person who is extremely thin, almost like a walking skeleton. Usage...

See full definition →