atout

Không tìm thấy từ "atout"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Hoa chủ bài; quân chủ bài : Trong các trò chơi bài, đây là một lá bài có giá trị đặc biệt, có thể đánh bại các lá bài khác. Lợi thế, ưu điểm, phương tiện để thành công : Một yếu tố hoặc điều kiện thuận lợi giúp một người hoặc một nhóm có khả năng thành công cao hơn trong một tình huống, cuộc thi hoặc công việc. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'as de pique est un atout da...

See full definition →