attainment
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đạt được, sự giành được : Chỉ hành động hoặc quá trình đạt được một mục tiêu, một mục đích, hoặc một trạng thái mong muốn. Thành tựu, thành tích : Chỉ kết quả cụ thể đã đạt được, thường là sau nỗ lực. Kiến thức, học vấn, tài năng (thường dùng số nhiều) : Chỉ những kỹ năng, hiểu biết hoặc phẩm chất mà một người có được thông qua học tập và rèn luyện. Ví dụ sử dụng Danh từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of achieving or reaching something : The successful accomplishment of a goal, aim, or objective. Something that has been achieved, especially a skill or level of knowledge : An ability, skill, or piece of knowledge that has been acquired through effort. Examples of Usage Noun : The attainment of a college degree requires dedication. His scientific attainments are widel...
See full definition →