attempt
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự cố gắng, sự thử : Hành động nỗ lực để làm hoặc hoàn thành một điều gì đó, thường là điều khó khăn. Hành vi tấn công, mưu hại : (Trong ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý) Hành động cố ý gây hại hoặc xâm phạm. Động từ : Cố gắng, thử : Thực hiện nỗ lực để làm hoặc hoàn thành điều gì đó. Mưu hại, tấn công : (Trong ngữ cảnh trang trọng) Cố ý gây hại hoặc xâm phạm đến ai đó/cái...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An act of trying to do something, especially something difficult : "attempt" refers to the action of trying to achieve a goal or complete a task, often involving effort. An act of trying to harm someone or attack something : In a specific context, "attempt" can mean an attack or an act of trying to harm someone or violate something. Verb : To try to do something, to make an ef...
See full definition →