attend
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Dự, có mặt tại : Hành động có mặt tại một sự kiện, cuộc họp, lớp học, hoặc buổi lễ. Chăm sóc, phục vụ : Hành động chăm lo, giúp đỡ hoặc phục vụ ai đó, đặc biệt là về nhu cầu cá nhân hoặc y tế. Đi kèm, theo hầu : Hành động đi cùng hoặc đi theo ai đó với tư cách hỗ trợ hoặc bảo vệ. Nội động từ : Chú ý, lắng nghe : Hành động tập trung sự chú ý vào ai đó hoặc điều gì đó....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To be present at : To go to and be at an event, meeting, place of worship, or class. To pay attention to; to give heed to : To listen to, watch, or think about something or someone carefully. To take care of; to deal with : To look after someone or manage a task or responsibility. To accompany or follow as a result : To be connected with or happen as a consequence of something...
See full definition →