attendance
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự có mặt, sự tham dự : Hành động hiện diện tại một nơi nào đó, đặc biệt là tại một sự kiện, cuộc họp, lớp học hoặc nơi làm việc. Số người có mặt, số người tham dự : Tổng số cá nhân hiện diện tại một sự kiện hoặc địa điểm cụ thể. Sự chăm sóc, sự phục vụ : Hành động chăm sóc hoặc phục vụ ai đó, thường là một cách chuyên nghiệp hoặc chính thức. Ví dụ sử dụng Danh từ : Your at...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The number of people present at an event or location : This refers to the count or total of individuals who are in attendance. The act or fact of being present at a place, especially regularly : This refers to the action of attending or the state of being present, often tracked over time (e.g., at school, work, or events). (Archaic/Formal) The action of accompanying or serving...
See full definition →