attention
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự chú ý, sự tập trung : Khả năng hoặc hành động tập trung tâm trí vào một đối tượng, sự việc hoặc chi tiết cụ thể. Sự chăm sóc, sự quan tâm : Hành động chăm lo, phục vụ hoặc điều trị cho ai đó hoặc cái gì đó. Sự ân cần, sự chu đáo (số nhiều: attentions) : Những hành động lịch sự, tử tế thể hiện sự quan tâm hoặc tình cảm đặc biệt dành cho ai đó. Tư thế nghiêm (quân sự) : Tư...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự chú ý, sức chú ý : Hành động tập trung tinh thần vào một đối tượng, một việc gì đó để nhận thức rõ ràng. (Số nhiều) Sự ân cần, sự chăm chút : Những hành động, cử chỉ tỉ mỉ và quan tâm dành cho ai đó. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa sự chú ý) : Il écoute le professeur avec une grande attention . (Anh ấy nghe giáo viên với sự chú ý cao độ.) Cette publicité a attiré...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A state of focused mental concentration : The act or power of directing one's mind to a specific object, thought, or activity. Consideration or notice : The act of treating something or someone as interesting or important. Care or treatment : The provision of what is necessary for the health, welfare, or maintenance of someone or something. A courteous or affectionate act : (O...
See full definition →