attiser

Không tìm thấy từ "attiser"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Cời (lửa) : Hành động làm cho ngọn lửa cháy to hơn và mạnh hơn bằng cách xới hoặc thêm nhiên liệu. Khêu lên, khích động : Hành động làm cho một cảm xúc, một cuộc tranh cãi, hoặc một tình huống trở nên mạnh mẽ, mãnh liệt hoặc tồi tệ hơn. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il attise le feu avec un bâton. (Anh ấy cời lửa bằng một cái que.) Ses paroles ont attisé la colère de...

See full definition →