attraction
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sức hút, lực hấp dẫn : Trong vật lý, "attraction" chỉ lực khiến các vật thể di chuyển về phía nhau. Sự thu hút, sự hấp dẫn : Chỉ chất lượng hoặc đặc điểm khiến ai đó hoặc cái gì đó trở nên thú vị, dễ chịu hoặc lôi cuốn. Điểm thu hút, thứ hấp dẫn : Một địa điểm, sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể có sức lôi cuốn mọi người. Ví dụ sử dụng Danh từ : The attraction between the two mag...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự hút; sức hút, sức hấp dẫn : Lực hoặc phẩm chất khiến một người hoặc vật bị lôi cuốn, thu hút về phía một người, vật hoặc ý tưởng khác. Trò vui, điểm thu hút : Một hoạt động, địa điểm hoặc sự kiện được tổ chức để giải trí và thu hút công chúng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'attraction magnétique est un phénomène physique. (Sự hút từ là một hiện tượng vật l...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality or power of arousing interest or drawing attention : The inherent ability of something to be appealing or interesting to others. A person, place, or thing that draws interest or attention : Something that serves as a point of interest, often for entertainment or tourism. (Physics) The force that draws objects together : The natural phenomenon where one body exerts...
See full definition →