aubade
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Khúc nhạc sớm : Một bản nhạc hoặc bài hát được biểu diễn vào lúc bình minh, thường để chào buổi sáng hoặc để đánh thức ai đó. Trong âm nhạc và thơ ca, đây là một thể loại cổ điển đối lập với serenade (khúc nhạc chiều). Ví dụ sử dụng Danh từ : The composer wrote a beautiful aubade for piano and flute. (Nhà soạn nhạc đã viết một khúc nhạc sớm tuyệt đẹp cho piano và sáo.) In t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Khúc nhạc sớm, khúc nhạc bình minh : Một bản nhạc hoặc bài hát được biểu diễn vào lúc sáng sớm, thường để chào đón bình minh hoặc để đánh thức ai đó. Trong âm nhạc, đây là một thể loại tương phản với sérénade (khúc nhạc chiều). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le musicien a composé une aubade pour sa bien-aimée. (Nhạc sĩ đã sáng tác một khúc nhạc sớm cho người yê...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A morning song or poem : "aubade" refers to a song or poem greeting the dawn, often expressing the sorrow of lovers parting at daybreak or celebrating the arrival of morning. A musical composition : In music, an "aubade" is a piece intended to be performed outdoors at dawn, particularly as a morning serenade. Usage Examples Noun : The poet composed an aubade for his beloved, d...
See full definition →