audace
Không tìm thấy từ "audace"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự táo bạo, sự can đảm : Chỉ phẩm chất của người dám hành động, dám đối mặt với rủi ro hoặc thử thách, thường với một ý chí mạnh mẽ và quyết tâm. Sự táo tợn, sự trơ trẽn : Chỉ thái độ hoặc hành động liều lĩnh, thiếu tôn trọng, vượt quá giới hạn của sự lịch sự hoặc chuẩn mực thông thường. Ví dụ sử dụng (Anh ta đã có sự táo bạo để phản bác sếp mình trước công chúng....
See full definition →