audition

Không tìm thấy từ "audition"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Buổi thử giọng, buổi thử vai : Một buổi thử nghiệm trong đó một diễn viên, ca sĩ, vũ công, hoặc nghệ sĩ biểu diễn một đoạn ngắn để được xem xét cho một vai diễn hoặc vị trí trong một vở kịch, phim, chương trình, hoặc dàn nhạc. Thính giác, khả năng nghe : (Nghĩa chuyên môn, ít phổ biến hơn) Khả năng nghe; giác quan thính giác. Động từ : Đi thử giọng, đi thử vai : Thực hiện m...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự nghe, thính giác : "audition" chỉ khả năng nghe hoặc hành động nghe. Buổi thử giọng, buổi thử vai : "audition" chỉ một buổi trình diễn thử trước một ban giám khảo (thường trong lĩnh vực nghệ thuật như sân khấu, điện ảnh, âm nhạc) để được tuyển chọn vào một vai diễn, vị trí trong dàn nhạc, v.v. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'audition des témoins est essentielle pour...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A test for a performer : A trial performance where an actor, singer, dancer, or musician demonstrates their skill to get a role or job. The sense or power of hearing : The ability to hear; the auditory faculty. Verb : To perform a test for a role : To perform or demonstrate one's skills in a trial to be considered for a part in a play, film, show, etc. Examples of Usage Noun (...

See full definition →