auge
Không tìm thấy từ "auge"
Words Mentioning "auge"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Chậu, máng (cho lợn ăn) : Vật dụng hình lòng chảo, thường dùng để đựng thức ăn hoặc nước uống cho động vật, đặc biệt là lợn. Máng vữa (của thợ nề) : Dụng cụ của thợ xây, hình máng dài, dùng để trộn và chứa vữa. Gàu (xe đạp nước) : Bộ phận hình máng trong các cơ cấu như guồng nước hoặc bánh xe nước, dùng để múc và chuyển nước. (Địa chất, địa lý) Thung lũng lòng chả...
See full definition →