augmentation
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự làm tăng lên, sự gia tăng : Hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó lớn hơn về số lượng, quy mô, mức độ hoặc cường độ. Sự bổ sung, sự thêm vào : Việc thêm một yếu tố hoặc phần mới vào một cái gì đó đã có sẵn để cải thiện hoặc mở rộng nó. (Âm nhạc) Phép mở rộng, cách giãn rộng : Kỹ thuật sáng tác trong đó giá trị trường độ của các nốt trong một giai điệu chủ đề đượ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tăng thêm, sự tăng : Chỉ hành động hoặc kết quả của việc làm cho một cái gì đó trở nên lớn hơn về số lượng, kích thước, mức độ hoặc giá trị. Sự tăng lương : Trong bối cảnh lao động, chỉ việc tăng mức lương cho người lao động. (Ngành in) Phần thêm, phần bổ sung (trong lần in sau) : Trong lĩnh vực in ấn, chỉ phần nội dung hoặc hình ảnh được thêm vào trong một lần...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of making something larger, greater, or more intense : "Augmentation" refers to the action of increasing the size, number, value, or strength of something. The amount or result of such an increase : It can also refer to the specific quantity or degree by which something has been increased. (Music) A compositional technique where the note values of a melody a...
See full definition →