austere
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ : Chỉ tính cách, vẻ ngoài hoặc nguyên tắc cứng rắn, không khoan nhượng và thiếu sự ấm áp, thân thiện. Mộc mạc, chân phương, giản dị một cách khắc khổ : Miêu tả một phong cách sống hoặc thiết kế đơn giản đến mức tối giản, không có bất kỳ sự xa hoa hay trang trí nào. Khắc khổ, khổ hạnh : Liên quan đến việc từ chối những tiện nghi và niềm vui vậ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Severely simple or plain; without luxury or ornamentation : Describes something that is deliberately unadorned, simple, and often harsh in appearance or style. Strict or severe in manner, attitude, or appearance : Describes a person, expression, or behavior that is serious, forbidding, and shows great self-discipline. Practicing great self-denial; ascetic : Describes a li...
See full definition →