austral

Không tìm thấy từ "austral"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về phương nam, ở phía nam : "austral" mô tả những thứ liên quan đến hướng nam hoặc đến từ phương nam. Thuộc về Nam Bán cầu : Đặc biệt dùng để chỉ các khu vực, đặc điểm hoặc hiện tượng của Nam Bán cầu Trái Đất. Ví dụ sử dụng Tính từ : The expedition studied the austral flora and fauna. (Đoàn thám hiểm nghiên cứu hệ động thực vật ở phương nam.) Penguins are native to au...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về phương nam, miền nam : "austral" mô tả những gì liên quan đến hướng nam hoặc khu vực phía nam. Thuộc về Nam Bán cầu : Đặc biệt dùng để chỉ những vùng đất, khí hậu hoặc đặc điểm thuộc về phần phía nam của Trái Đất. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'hémisphère austral est moins peuplé que l'hémisphère boréal. (Nam Bán cầu có dân cư thưa thớt hơn Bắc Bán cầu.) Les vents austr...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to or coming from the south : Used to describe something that is of, from, or located in the southern regions, particularly the Southern Hemisphere. Southern : Pertaining to the south. Noun : A former basic unit of money in Argentina : A unit of currency used in Argentina from 1985 to 1991, equal to 100 centavos. Usage Examples Adjective : The expedition studied...

See full definition →