austronesian
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về Austronesia, liên quan đến Austronesia, hoặc có đặc điểm của Austronesia, người dân hay ngôn ngữ của khu vực này : Chỉ tính chất gắn liền với khu vực địa lý, văn hóa, dân cư hoặc ngôn ngữ của Austronesia. Danh từ : Họ ngôn ngữ Austronesian : Một trong những hệ ngôn ngữ lớn nhất thế giới, được nói rộng rãi ở khu vực Đông Nam Á hải đảo, Thái Bình Dương (Polynesia, Mi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to Austronesia, its peoples, or their cultures : Describes anything connected to the Austronesian region, its inhabitants, or their cultural characteristics. Relating to the Austronesian language family : Pertaining to the large group of languages spoken across the regions of Austronesia. Noun : A language family : The family of languages spoken in a vast area in...
See full definition →