autan
Không tìm thấy từ "autan"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Gió ôtăng, gió nam : Một loại gió mạnh, ấm và khô, thổi từ phía nam hoặc đông nam, đặc trưng cho vùng Tây Nam nước Pháp, đặc biệt là khu vực Toulouse và thung lũng sông Garonne. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'autan souffle fort aujourd'hui. (Gió ôtăng thổi mạnh hôm nay.) Les vignobles sont exposés à l'autan. (Những vườn nho bị phơi ra trước gió ôtăng.) Le vent d'autan...
See full definition →