autarchical
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về hoặc liên quan đến chủ quyền tuyệt đối : "Autarchical" mô tả trạng thái hoặc hệ thống có chủ quyền hoàn toàn, không phụ thuộc vào bên ngoài, đặc biệt trong lĩnh vực chính trị hoặc kinh tế. Tự cung tự cấp, tự trị : Có nghĩa tương tự như "autarkic", mô tả một quốc gia hoặc hệ thống tự chủ về kinh tế, không cần thương mại hay hỗ trợ từ bên ngoài. Ví dụ sử dụng Tính từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to autarchy : Pertaining to or characterized by autarchy, which is a system of absolute sovereignty or self-government, often referring to a state or entity that rules itself independently. Synonymous with autarkic : Often used interchangeably to describe a condition of economic self-sufficiency or political independence. Usage Examples Adjective : The small isla...
See full definition →