authentic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thật, xác thực, chính gốc : Chỉ một thứ gì đó là thật, không phải là bản sao, bản giả mạo hoặc bắt chước. Nó có nguồn gốc và tính chất đúng như được công nhận. Đáng tin cậy, chân thực : Chỉ thông tin, lời kể hoặc mô tả phù hợp với sự thật và có thể được tin tưởng. Ví dụ sử dụng Tính từ : This is an authentic signature from the famous author. (Đây là chữ ký thật của tác giả...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Genuine and not a copy or imitation : Something that is authentic is real, true, or original, not fake or counterfeit. True to its origins and characteristics : It can describe something that is made or done in a traditional or original way. Worthy of belief, reliable : Information or an account that is authentic is accurate and conforms to facts, making it trustworthy. U...
See full definition →