authenticated
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : "Authenticated" có nghĩa là đã được xác nhận hoặc chứng thực là thật, chính xác, hoặc hợp lệ. Từ này mô tả trạng thái của một vật, tài liệu, hoặc thông tin đã trải qua quá trình kiểm tra và được công nhận là đúng với nguồn gốc hoặc bản chất ban đầu. Ví dụ sử dụng (Bức tranh đã được xác thực bởi một chuyên gia nghệ thuật nổi tiếng.) (Chỉ những tài liệu đã được chứng thực mới...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Established as genuine; verified as true or valid : Refers to something that has been officially confirmed, proven, or validated to be real, accurate, or legitimate. Usage The adjective "authenticated" is used to describe a document, fact, piece of information, or object whose origin, truth, or validity has been formally confirmed by a reliable authority or through a v...
See full definition →