author

Không tìm thấy từ "author"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tác giả : Người sáng tạo ra một tác phẩm viết (như sách, vở kịch, bài báo, thơ) hoặc một tác phẩm trí tuệ khác. Người tạo ra, người gây ra : Người khởi xướng hoặc là nguyên nhân chính của một sự việc, tình huống, hoặc ý tưởng. (Tôn giáo) Đấng Sáng Tạo : Một cách gọi cho Chúa, với tư cách là người sáng tạo ra vạn vật. Động từ : Viết (một tác phẩm), là tác giả của : Hành động...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who writes a book, article, report, or other literary work : An "author" is someone who creates written content professionally or otherwise. A person who originates or creates something : An "author" can also refer to someone who is the source or cause of an idea, plan, or situation. Verb : To be the writer or originator of a literary work or idea : To "author" someth...

See full definition →