authorise
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Cho quyền, ủy quyền, cho phép : Hành động chính thức trao quyền hoặc sự cho phép cho ai đó để thực hiện một việc cụ thể. Là căn cứ, là cái cớ chính đáng : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Hành động hoặc tình huống cung cấp lý do chính đáng cho một niềm tin hoặc hành động khác. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ (nghĩa chính: cho quyền/cho phép) : The manager will authorise the paymen...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To give official permission or approval for something : To formally allow an action, process, or document to proceed or be valid. To give someone the power or legal right to do something : To delegate authority or empower an individual or entity to act on one's behalf. Usage The verb "authorise" is used when an official body, person in authority, or legal document grants permi...
See full definition →