autovaccination
Không tìm thấy từ "autovaccination"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Liệu pháp vắc-xin bản thân : Một phương pháp điều trị trong đó vắc-xin được điều chế từ chính vi khuẩn hoặc mầm bệnh lấy từ cơ thể người bệnh, sau đó được tiêm lại cho chính người đó để kích thích hệ miễn dịch chống lại bệnh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'autovaccination est parfois utilisée pour traiter des infections chroniques. (Liệu pháp vắc-xin...
See full definition →