autumn

Không tìm thấy từ "autumn"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mùa thu : Một trong bốn mùa trong năm, diễn ra sau mùa hè và trước mùa đông, đặc trưng bởi thời tiết mát mẻ hơn và lá cây chuyển màu vàng, cam, đỏ và rụng xuống. (Nghĩa bóng) Thời kỳ xế chiều, thời kỳ bắt đầu suy tàn : Dùng để ví von về giai đoạn sau của cuộc đời hoặc một sự vật khi đã qua thời kỳ đỉnh cao và bắt đầu suy giảm. Ví dụ sử dụng Danh từ (Nghĩa chính) : I love th...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The season between summer and winter : "autumn" is the third season of the year, characterized by cooling temperatures and the shedding of leaves from deciduous trees. It is also known as "fall" in American English. A period of maturity or incipient decline : Figuratively, "autumn" can refer to a later stage in life or a process, suggesting a time of fruition or the beginning...

See full definition →