avant-garde

Không tìm thấy từ "avant-garde"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Những người đi tiên phong, tiền phong : Một nhóm người, đặc biệt trong nghệ thuật, văn học hoặc chính trị, tạo ra hoặc ủng hộ những ý tưởng, phong cách hoặc phương pháp mới mẻ, táo bạo và thường gây sốc so với chuẩn mực đương thời. Trào lưu tiên phong, nghệ thuật tiền phong : Bản thân phong trào, phong cách hoặc tác phẩm mang tính cách tân, thử nghiệm và đi trước thời đại....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tiền quân, đội tiên phong : Trong quân sự, chỉ đội quân đi đầu trong một cuộc hành quân hoặc chiến dịch. Tiền phong, tiên phong : Chỉ một nhóm người, một phong trào hoặc một trường phái đi đầu, đổi mới và thử nghiệm trong các lĩnh vực như nghệ thuật, văn học, âm nhạc hoặc tư tưởng. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'avant-garde de l'armée a atteint la rivière. (Tiền quân c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Radically new or original : Describing works, ideas, or movements that are innovative, experimental, and ahead of their time, often challenging established norms, especially in the arts. Pioneering : Characterizing those who introduce new and unconventional methods or concepts. Noun : A group of pioneers : A collective of artists, writers, or thinkers who create and promo...

See full definition →