avantageux
Không tìm thấy từ "avantageux"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có lợi, thuận lợi : Chỉ một điều kiện, tình huống hoặc thỏa thuận mang lại lợi ích, giá trị tốt hoặc tiện lợi. Tự phụ, kiêu căng : (Về thái độ, cử chỉ) thể hiện sự tự cao, tự đắc, làm ra vẻ quan trọng. Đề cao, khen ngợi : (Về lời nói, cách diễn đạt) dùng để nói về ai đó một cách tích cực, tốt đẹp. Ví dụ sử dụng Tính từ (có lợi) : Ce contrat est très avantageux pour notre en...
See full definition →