aviver

Không tìm thấy từ "aviver"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Thổi rực lên, làm bùng cháy mạnh hơn : Hành động làm cho ngọn lửa cháy mạnh hơn, sáng hơn. Làm cho bóng lên, làm tươi sáng hơn : Làm cho một màu sắc trở nên rực rỡ, tươi sáng hoặc bóng hơn. Đánh bóng, làm sáng bóng : Làm cho bề mặt của một vật (như đá, kim loại) trở nên sáng bóng. Đẽo cho sắc cạnh : Làm cho các cạnh của một vật (như thanh xà gỗ) trở nên sắc nét hơn. (...

See full definition →