avocation

Không tìm thấy từ "avocation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Công việc phụ, việc làm thêm : Một hoạt động mà một người thực hiện ngoài công việc chính của mình, thường vì sở thích cá nhân hoặc để kiếm thêm thu nhập. Sở thích, thú tiêu khiển : Một hoạt động giải trí hoặc đam mê mà người ta theo đuổi một cách nghiêm túc, nhưng không phải là nghề nghiệp chính. Khuynh hướng, chí hướng : Một sự lôi cuốn tự nhiên hoặc thiên hướng đối với m...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An auxiliary activity : An activity that one engages in outside of one's main occupation, typically for enjoyment or personal interest; a hobby or secondary pursuit. A minor or occasional occupation : Something done in addition to a primary job or duty. Examples of Usage Noun : His avocation is woodworking, which he does on weekends away from his office job. She is a lawyer by...

See full definition →