avoid

Không tìm thấy từ "avoid"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Tránh, tránh xa : Hành động cố ý không làm điều gì đó, không đến nơi nào đó, hoặc không gặp ai đó để ngăn chặn một hậu quả tiêu cực, rắc rối hoặc nguy hiểm. Ngăn ngừa, phòng tránh : Hành động làm cho điều gì đó không xảy ra. (Chuyên ngành pháp lý) Huỷ bỏ, bác bỏ : Làm mất hiệu lực (một bản án, hợp đồng) hoặc bác bỏ (một lý lẽ). Ví dụ sử dụng (Bạn nên tránh ă...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To stay away from or keep clear of something or someone : To deliberately not go near, interact with, or engage with a person, place, thing, or activity, often to prevent trouble, danger, or an unwanted outcome. To prevent something from happening : To take action so that a particular event or situation does not occur. To refrain from doing something : To choose not to do a pa...

See full definition →