avow

Không tìm thấy từ "avow"

Words Mentioning "avow"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Công khai thừa nhận, xác nhận một cách thẳng thắn và trung thực : Hành động tuyên bố một điều gì đó là đúng, đặc biệt là một niềm tin, ý kiến hoặc một sự thật mà người khác có thể không đồng tình hoặc biết đến. Thú nhận một cách chính thức : Thừa nhận một cách có trách nhiệm về một hành động hoặc tình trạng của bản thân. Ví dụ sử dụng Động từ : He avowed his...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To admit openly and bluntly; to make no bones about : To state something frankly and without hesitation, especially something that might be embarrassing or difficult to admit. To declare or affirm solemnly and formally as true : To state something as a fact or as the truth in a serious, often public or official, way. Examples of Usage Verb : He avowed his responsibility for th...

See full definition →