awkwardness

Không tìm thấy từ "awkwardness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự vụng về : Chất lượng của việc thiếu sự khéo léo, duyên dáng hoặc kỹ năng trong hành động hoặc chuyển động. Sự lúng túng, sự ngượng ngịu : Cảm giác hoặc tình huống gây ra sự bối rối, thiếu tự nhiên hoặc khó chịu trong giao tiếp xã hội. Sự bất tiện; sự khó khăn : Tính chất gây phiền toái, không thuận tiện hoặc khó xử lý. Sự khó xử, sự rắc rối : Tình thế tế nhị hoặc phức tạ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The state or quality of being awkward; lacking grace or skill in movement or manner : This refers to physical clumsiness or social ineptitude. The quality of causing or feeling embarrassment or inconvenience : This refers to a situation that is difficult to handle because it is socially uncomfortable or practically problematic. Unskillfulness resulting from a lack of experienc...

See full definition →