azéotrope

Học thuật
Thân thiện
azéotrope

Un mélange azéotrope bout à une température constante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vậthọc) Đẳng phí: Mô tả tính chất của một hỗn hợp hai hay nhiều chất lỏng thành phần hơi giống hệt thành phần lỏng, khiến chúng không thể bị tách ra bằng phương pháp chưng cất thông thường.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'éthanol et l'eau forment un mélange azéotrope à une concentration spécifique. (Etanol nước tạo thành một hỗn hợp đẳng phímột nồng độ cụ thể.)
    • La distillation d'un mélange azéotrope nécessite des techniques spéciales. (Việc chưng cất một hỗn hợp đẳng phí đòi hỏi các kỹ thuật đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Point azéotrope": Điểm đẳng phí, chỉ nhiệt độ thành phần cụ thể tại đó hỗn hợp tính chất azéotrope.
    • Le point azéotrope de ce mélange est bien documenté. (Điểm đẳng phí của hỗn hợp này đã được ghi nhận đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Azéotropie (danh từ giống cái): Hiện tượng đẳng phí.
    • L'azéotropie est un concept important en génie chimique. (Hiện tượng đẳng phímột khái niệm quan trọng trong kỹ thuật hóa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Mélange à point d'ébullition constant: Hỗn hợp điểm sôi không đổi (cách giải thích hiện tượng).
azéotrope

Un mélange azéotrope bout à une température constante.

tính từ
  1. (vậthọc) đẳng phí

Từ gần giống