bảo đảm

  1. I đg. 1 Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc đầy đủ những cần thiết. Bảo đảm hoàn thành kế hoạch. Bảo đảm quyền dân chủ. Đời sống được bảo đảm. 2 Nói chắc chắn chịu trách nhiệm về lời nói của mình để cho người khác yên lòng. Tôi bảo đảm thật như vậy. Xin bảo đảm giữ mật. 3 Nhận chịu trách nhiệm làm tốt. Mỗi lao động bảo đảm một hecta diện tích gieo trồng. Bảo đảm nuôi dạy các cháu.
  2. II t. (kng.). Chắc chắn, không đáng ngại. Dây bảo hiểm rất .
  3. III d. Sự thực hiện được hoặc giữ được. Đường lối đúng đắn bảo đảm chắc chắn cho thắng lợi.
bảo đảm
Chính sách này bảo đảm quyền lợi của mọi người.