babine

Không tìm thấy từ "babine"

Words Mentioning "babine"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Môi trễ xuống (của súc vật) : Phần môi dưới dài và thõng xuống, thường thấy ở một số loài động vật như chó, ngựa. Môi, mép (người) (cách nói thân mật) : Cách gọi thân mật, suồng sã để chỉ môi của con người. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le chien a des babines pendantes. (Con chó có môi dưới trễ xuống.) Il essuya la moutarde sur ses babines. (Anh ta lau mù tạt...

See full definition →