baby-sit
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng) : Hành động trông nom, chăm sóc một hoặc nhiều đứa trẻ trong một khoảng thời gian ngắn, thường là khi bố mẹ chúng vắng nhà. Ngoại động từ : Trông nom, chăm sóc (ai/cái gì) một cách cẩn thận : Hành động giám sát hoặc chịu trách nhiệm cho một người, một vật, hoặc một tình huống trong thời gian người chủ/người phụ trách chính vắng mặt....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To work or act as a baby-sitter : To temporarily care for a child or children in the absence of their parents, typically for payment. To take watchful responsibility for something : To look after or monitor something, such as a house, pets, or plants, while the owner is away. Usage Examples Verb (caring for children) : She agreed to baby-sit for her neighbors on Friday night....
See full definition →