baccarat
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trò chơi bài bacara : Một trò chơi bài phổ biến trong các sòng bạc, nơi người chơi cược chống lại nhà cái; mục tiêu là có tổng điểm của 2 hoặc 3 lá bài gần bằng 9 nhất. Ví dụ sử dụng Danh từ : The high-rollers gathered at the baccarat table. (Những tay chơi lớn tụ tập quanh bàn chơi baccarat.) He learned the rules of baccarat during his trip to Macau. (Anh ấy đã học luật ch...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Pha lê cao cấp : "baccarat" là một loại pha lê cao cấp, nổi tiếng về chất lượng và độ tinh xảo, được sản xuất tại thị trấn Baccarat ở Pháp. Đồ vật làm bằng pha lê này : Từ này cũng dùng để chỉ các đồ vật (như ly, chén, đèn chùm, đồ trang trí) được làm từ loại pha lê này. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : La cristallerie de Baccarat est célèbre dans le monde entier...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A card game played in casinos : "Baccarat" refers to a gambling card game typically found in casinos, involving two or more players betting against a designated "banker." A game of comparing card totals : The core objective is for a player to hold a hand of two or three cards whose total point value is closer to nine than the banker's hand. Examples of Usage Noun : Baccarat is...
See full definition →