bacchanal

Không tìm thấy từ "bacchanal"

Words Mentioning "bacchanal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Buổi tiệc chè chén ồn ào, quá độ : Một buổi tụ tập hoang dã, thường liên quan đến việc uống rượu quá mức và các hành vi phóng túng. Người tham dự buổi tiệc như vậy : Một người tham gia vào các bữa tiệc chè chén ồn ào; một kẻ say sưa. Tín đồ của thần rượu Bacchus : (Theo thần thoại La Mã) Một người sùng bái và tham gia vào các nghi lễ tôn vinh thần rượu Bacchus (Dionysus tro...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự huyên náo, sự ồn ào : Một cuộc vui ồn ào, náo nhiệt, thường có tính chất quá độ và thiếu kiểm soát. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : La fête s'est transformée en un véritable bacchanal. (Bữa tiệc đã biến thành một sự huyên náo thực sự.) Il a décrit la réunion comme un bacchanal incontrôlable. (Anh ấy miêu tả cuộc họp như một sự ồn ào không thể kiểm soát.) Các...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A wild, drunken party or celebration : A bacchanal is a gathering characterized by excessive drinking, unrestrained merrymaking, and often promiscuous behavior. A drunken reveler; a devotee of Bacchus : A bacchanal is a person who participates in such riotous festivities, named after Bacchus, the Roman god of wine and ecstasy. Adjective : Characterized by or involving drunken...

See full definition →