bachelor

Không tìm thấy từ "bachelor"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người đàn ông chưa lập gia đình, người độc thân : Chỉ một người đàn ông trưởng thành chưa bao giờ kết hôn. Cử nhân (trong hệ thống giáo dục) : Danh hiệu học thuật cấp cho người đã hoàn thành chương trình đại học cơ bản (ví dụ: Bachelor of Arts, Bachelor of Science). Kỵ sĩ trẻ (nghĩa lịch sử) : Trong lịch sử châu Âu thời Trung Cổ, chỉ một hiệp sĩ trẻ phục vụ dưới quyền một h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An unmarried man : A man who has never been married. A person who holds a first university degree : Specifically, a person who has achieved a Bachelor's degree (e.g., Bachelor of Arts, Bachelor of Science). (Historical) A young knight : In medieval times, a knight who served under another knight's banner. Verb : To live as an unmarried man : To lead the life of a bachelor. Exa...

See full definition →