back-haul

Không tìm thấy từ "back-haul"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chuyến hàng về, chuyến hàng quay về : "back-haul" chỉ việc vận chuyển hàng hóa trên một chuyến đi trở về, thường là từ điểm giao hàng trở về kho hoặc điểm xuất phát ban đầu, để tận dụng phương tiện vận tải không chạy rỗng. Hàng hóa được vận chuyển trên chuyến về : "back-haul" cũng có thể chỉ chính hàng hóa được vận chuyển trong chuyến đi quay về đó. Ví dụ sử dụng Danh từ :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun - The return leg of a journey or transport route : "back-haul" refers to the movement of goods or passengers on the return trip of a vehicle, especially a truck or ship, after delivering a load to its destination. It typically involves carrying cargo back from the delivery point to the original starting point or another location, often to avoid an empty return trip. Usage Exampl...

See full definition →