backed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có sự hỗ trợ, ủng hộ : Chỉ một người, tổ chức, hoặc kế hoạch nhận được sự hỗ trợ về tài chính, chính trị, hoặc tinh thần từ một cá nhân hoặc nhóm khác. Có lưng, có mặt sau : Chỉ một vật có phần lưng hoặc mặt sau, thường được dùng trong các từ ghép để mô tả đặc điểm của phần đó (ví dụ: high-backed chair ). Được phủ lớp lót/đế : Trong một số ngữ cảnh chuyên ngành, chỉ vật liệ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a back or backing, usually of a specified type : Describes something that has a back, support, or reinforcement, often of a particular kind. Used of film that is coated on the side opposite the emulsion with a substance to absorb light : A technical term in photography for film that has a special coating to prevent light from scattering or causing halation. Usage E...
See full definition →