background

Không tìm thấy từ "background"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Phông nền, hậu cảnh : Phần phía sau của một cảnh vật, bức tranh hoặc bối cảnh trực quan, tạo nền cho các đối tượng chính. Bối cảnh, hoàn cảnh : Những thông tin, sự kiện hoặc điều kiện xung quanh giúp giải thích hoặc hiểu rõ hơn về một tình huống, vấn đề hoặc con người cụ thể. Lai lịch, quá khứ : Kinh nghiệm, quá trình đào tạo, học vấn hoặc xuất thân xã hội của một người. Âm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The part of a scene or picture that is farthest from the viewer : The area behind the main objects or people. A person's past experiences, education, and social history : The circumstances or events that form the setting for someone's development. The circumstances or situation prevailing at a particular time or underlying an event : The general context or environment. Subdued...

See full definition →