backup
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự ủng hộ, hỗ trợ : "backup" chỉ hành động hoặc sự cung cấp sự chấp thuận và hỗ trợ cho ai đó hoặc điều gì đó. Bản sao dự phòng (tin học) : Trong khoa học máy tính, "backup" là một bản sao của tập tin hoặc thư mục được lưu trữ trên một thiết bị riêng biệt để phòng trường hợp bản gốc bị hỏng hoặc mất. Phần đệm (âm nhạc) : "backup" chỉ phần nhạc (hát hoặc nhạc cụ) hỗ trợ hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. Support or reinforcement : The act of providing assistance, approval, or supplementary aid. 2. A reserve or substitute : A person or thing held in reserve to serve as a substitute or provide additional support if needed. 3. A copy for safekeeping : In computing, a duplicate copy of data or a file, stored separately to be used if the original is lost, damaged, or erased. 4....
See full definition →