badauderie
Không tìm thấy từ "badauderie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Thói thích đứng xem, tính tò mò đứng nhìn : Chỉ hành vi hoặc thói quen dừng lại để xem một sự việc, một cảnh tượng gì đó ở nơi công cộng, thường là do tò mò, không có mục đích cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La badauderie des Parisiens est célèbre. (Thói thích đứng xem của người Paris rất nổi tiếng.) Il observait la scène avec une badauderie amusée. (Anh...
See full definition →