baking
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự nướng (bánh, thực phẩm) : Hành động nấu chín thức ăn bằng cách sử dụng nhiệt khô, thường trong lò nướng. Sự nung (gạch, đồ gốm) : Hành động làm cứng hoặc thay đổi tính chất của vật liệu (như đất sét) bằng cách đốt nóng ở nhiệt độ cao. Mẻ (bánh, gạch...) : Một lô sản phẩm được nướng hoặc nung cùng một lúc. Tính từ : Nóng như thiêu như đốt : (Thời tiết) cực kỳ nóng và khô....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The process of cooking food by dry heat in an oven : The action or method of preparing food, especially items like bread, cakes, or pastries, using the consistent, dry heat of an oven. A batch of food cooked in this way : A quantity of food produced by one session of baking. Adjective : Extremely hot : Used informally to describe a temperature or weather condition that is inte...
See full definition →