balanced

Không tìm thấy từ "balanced"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ở trạng thái cân bằng, thăng bằng : Mô tả một thứ gì đó được phân bổ, sắp xếp hoặc duy trì một cách ổn định, không nghiêng về một phía nào quá mức. Điều này có thể áp dụng cho vật lý, cảm xúc, chế độ ăn uống hoặc đánh giá. Cân đối, hài hòa : Chỉ sự kết hợp hoặc phát triển đồng đều, phù hợp giữa các yếu tố, bộ phận hoặc khía cạnh khác nhau. Ví dụ sử dụng Tính từ : A balanced...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Being in a state of proper equilibrium : Having the right or appropriate proportions, distribution, or combination of elements so that no single part is overemphasized or deficient. Characterized by good judgment and fairness : Showing a fair and sensible consideration of all aspects of a situation. Examples of Usage Adjective : The carefully balanced seesaw remained leve...

See full definition →