bandé

Học thuật
Thân thiện
bandé

Les yeux bandés, l'enfant joue à cache-cache dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống đực: bandé, giống cái: bandée):
    • (Được) băng bó: Chỉ một bộ phận cơ thể được quấn, bọc lại bằng băng, vải hoặc vật liệu tương tự để bảo vệ hoặc cố định.
    • Bị bịt lại, bị che lại: Chỉ một bộ phận, đặc biệtmắt, bị che phủ hoàn toàn bằng một dải vải.
    • nhiều sọc (huy hiệu): Trong ngữ cảnh huy hiệu học, mô tả một tấm khiên được chia thành nhiều sọc chéo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a le poignet bandé après sa chute. (Anh ấy cổ tay được băng bó sau ngã.)
    • Les otages avaient les yeux bandés. (Các con tin đôi mắt bị bịt lại.)
    • Un écusson bandé d'argent et de gueules. (Một huy hiệu nhiều sọc bạc đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être bandé (contre/à): Ở trong tư thế sẵn sàng, căng thẳng để đối đầu hoặc chống lại điều đó (nghĩa bóng, thân mật).
    • Il est complètement bandé contre cette nouvelle politique. (Anh ta hoàn toàn sẵn sàng đối đầu với chính sách mới này.)
Biến thể từ gần giống
  • Bander (động từ): băng bó, bịt mắt; siết chặt, căng ra.
    • Il faut bander la plaie rapidement. (Cần phải băng bó vết thương nhanh chóng.)
  • Bandage (danh từ): băng, sự băng bó.
    • Le médecin a changé le bandage. (Bác sĩ đã thay băng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pansé: được băng bó vết thương.
  • Recouvert: được phủ lại, che lại.
  • Aveuglé: bị làm cho , bị che mắt (nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với tính từ 'bandé')

Thành ngữ liên quan
  • Avoir les yeux bandés: (nghĩa bóng) không muốn nhìn thấy sự thật, cố tình phớt lờ hiện thực.
    • Tu as les yeux bandés si tu ne vois pas le problème. (Anh đang bịt mắt làm ngơ nếu anh không nhìn thấy vấn đề.)
bandé

Les yeux bandés, l'enfant joue à cache-cache dans le jardin.

tính từ
  1. nhiều sọc (huy hiệu)
  2. bị bịt
    • Les yeux bandés
      mắt bị bịt
  3. (được) băng bó
    • Main bandée
      tay băng bó